Cân nặng (kg)
Chỉ số khối cơ thể BMI =
Chiều cao (m)
Theo khuyến nghị của Tổ Chức Y tế thế giới WHO
Trừ người có thai, nếu BMI:
+ Dưới 18,5 là thiếu cân, thiếu năng lượng trường diễn.
+ Từ 18,5 đến 25 là bình thường.
+ Từ 25 đến 30 là thừa cân.
+ Trên 30 là béo phệ.
| Chiều cao | Chỉ số khối cơ thể (BMI) | ||||
| (cm) | 18,5 | 25 | 30 | ||
|
| Cân nặng (kg) | ||||
| 146 | 39 | 53 | 64 | ||
| 148 | 41 | 55 | 65 | ||
| 150 | 42 | 56 | 68 | ||
| 152 | 43 | 58 | 69 | ||
| 154 | 44 | 59 | 71 | ||
| 156 | 45 | 61 | 73 | ||
| 158 | 46 | 62 | 75 | ||
| 160 | 47 | 64 | 77 | ||
| 162 | 49 | 66 | 79 | ||
| 164 | 50 | 67 | 81 | ||
| 166 | 51 | 69 | 83 | ||
| 168 | 52 | 71 | 85 | ||
| 170 | 53 | 72 | 87 | ||
| 172 | 55 | 74 | 89 | ||
| 174 | 56 | 76 | 91 | ||
| 176 | 57 | 77 | 93 | ||
| 178 | 59 | 79 | 95 | ||
| 180 | 60 | 81 | 97 | ||
| 1. Thịt bò | 59 | 23. Trứng gà toàn phần | 600 |
| 2. Thịt bê | 71 | 24. Lòng đỏ trứng | 179 |
| 3. Bầu dục bò | 400 | 25. Thịt gà tây | 81 |
| 4. Dạ dày bò | 95 | 26. Thịt gà hộp | 120 |
| 5. Lưỡi bò | 108 | 27. Thịt lợn nạc | 60 |
| 6. Tiết bò | 40 | 28. Bầu dục lợn | 375 |
| 7. Tim bò | 150 | 29. Chân giò lợn | 60 |
| 8. Thịt bò hộp | 85 | 30. Dăm bông lợn | 70 |
| 9. Sữa bò tươi | 13 | 31. Gan lợn | 300 |
| 10. Sữa chua | 8 | 32. Mỡ lợn | 95 |
| 11. Sữa bột toàn phần | 109 | 33. Sườn lợn | 66 |
| 12. Sữa bột tách béo | 26 | 34. Tim lợn | 140 |
| 13. Sữa đặc có đường | 32 | 35. Thịt lợn hộp | 66 |
| 14. Kem mỡ sữa 18% lipid | 106 | 36. Thịt cừu | 78 |
| 15. Kem sữa 18% lipid | 56 | 37. Thịt hươu | 85 |
| 16. Kem sữa 12% lipid | 39 | 38. Thịt ngỗng | 80 |
| 17. Bơ | 270 | 39. Thịt thỏ | 65 |
| 18. Phómát | 36 | 40. Thịt vịt | 76 |
| 19. Sôcôla thỏi | 174 | 41. Cá chép | 70 |
| 20. Thịt ngựa | 75 | 42. Cá trích hộp | 52 |
| 21. Thịt gà | 75 | 43. Lươn | 142 |
| 22. Gan gà | 440 | 44. Tôm đồng | 200 |
Thực phẩm nguồn động vật có nhiều chất béo thường có lượng cholesterol cao. Các phủ tạng động vật cũng vậy.
Các loại thức ăn nguồn thực vật đặc biệt là rau thường không có cholesterol như bí ngô, cải bắp, củ cải, dưa chuột, đậu côve, đậu Hà Lan, hành tây, ớt xanh to, rau diếp, rau mùi tàu, rau xà lách, súp lơ, su hào, tỏi tây, khoai tây và các loại quả như cam, chanh, đào, dâu, lê, mơ, nho. Gạo tẻ máy cũng không có cholesterol.
- Ăn gì khi bị sỏi thận?
- Những loại trà thảo mộc trị ho và đau họng mùa đông
- Dinh dưỡng tốt ngăn ngừa bệnh sỏi thận
- LƯỢNG ACID LINOLEIC - CALCI - KẼM Ở MỘT SỐ THỰC PHẨM
- CÁC THỰC PHẨM GIÀU SẮT
- BẢNG NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM
- BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM THƯỜNG DÙNG 7
- BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM THƯỜNG DÙNG 6
- BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM THƯỜNG DÙNG 5
- BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM THƯỜNG DÙNG 4







